(bao gồm cả họ ghép nếu có)
(bao gồm cả tên lót nếu có)


Tuổi Cha Tuổi Mẹ Tuổi Con
Tay lịch: Thứ Năm, Ngày 16, Tháng 12, Năm 1982
Âm lịch: Ngày Quý Dậu, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tuất (02/11/1982)
Tay lịch: Chủ Nhật, Ngày 16, Tháng 12, Năm 1984
Âm lịch: Ngày Giáp Thân, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Tý (24/11/1984)
Tay lịch: Thứ Bảy, Ngày 16, Tháng 12, Năm 2017
Âm lịch: Ngày Đinh Sửu, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Dậu (29/10/2017)
Niên mệnh: Đại Hải Thủy (nước biển cả)
Mệnh: Thủy
Niên mệnh: Hải Trung Kim (vàng giữa biển)
Mệnh: Kim
Niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa (lửa đom đóm)
Mệnh: Hỏa

Danh Sách Họ, Tên Lot, Tên Chính Có Ngũ Hành Theo Hán Tự
Kim
Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện
Mộc
Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước
Thủy
Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu
Hỏa
Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ
Thổ
Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

Biện giải:
Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh, nó đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành, ngược lại, khi bạn mang một hung tên, thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn, dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh. Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con.

Hướng dẫn chọn tên:
Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ: con của quý Bạn có niên mệnh là Hỏa thì hai hành tương sinh phải là Thổ và Mộc và 1 hành bình hòa là Hỏa, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Thổ và Mộc. Việc chọn tên có hành Thổ và Mộc để tương sinh cho hành Hỏa của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

Vậy quý Bạn hãy chọn tên cho con của quý Bạn bằng một trong hai hành Thổ và Mộc, và một trong hai hành đó nó cũng phải hợp với niên mệnh của quý Bạn, do đó quý Bạn hãy ưu tiên chọn 1 trong hai hành Thổ và Mộc, hành nào hợp với mệnh của quý Bạn là tốt nhất, hoặc bất quá là hành Hỏa bình hòa nhé. Nếu con quý Bạn sống chung với cha mẹ thì ưu tiên chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh cha, còn nếu sống riêng theo ai, cha hoặc mẹ thì chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh người đó, nếu tên con được tương sinh cả niên mệnh cha và mẹ thì cực kỳ tốt.

Lại bàn về Họ và Tên Lót, nếu Họ có hành Thủy thì sẽ tương khắc với Tên có hành Thổ và Hỏa, vậy quý Bạn hãy thêm một hai tên lót có hành Kim và Mộc để làm cầu nối giữa Họ > Tên Lót > Tên Chính. Nói dễ hiểu hơn là 1 không thể bước đến 3 mà phải cần cầu nối là 2, cầu nối chính là tên lót (1 > 2 > 3), có nghĩa là 1 tương khắc với 3, nhưng ta thêm tên đệm là 2 thì sẽ khác, 1 tương sinh với 2 và 2 sẽ tương sinh với 3.


ngũ hành tương sinh tương khắc

Bản phân tích ngũ hành:
- Gia đình muốn đặt tên con là: Võ Nguyễn Hồng Phúc
- Chữ Võ thuộc hành Thủy
- Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc
- Chữ Hồng thuộc hành Hỏa
- Chữ Phúc thuộc hành Mộc
- Con có mệnh: Hỏa tương sinh với các tên có hành Thổ và Mộc
- Cha có mệnh: Thủy tương sinh với các tên có hành Kim và Mộc
- Mẹ có mệnh: Kim tương sinh với các tên có hành Thủy và Thổ

1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:
- Hành của bản mệnh: Hỏa
- Hành của tên: Mộc
- Kết luận: Hành của bản mệnh là Hỏa tương sinh cho Hành của tên là Mộc, rất tốt!
- Điểm: 3/3

2. Quan hệ giữa Hành của Bố và Hành tên con:
- Hành bản mệnh của Bố: Thủy
- Hành của tên con: Mộc
- Kết luận: Hành của bản mệnh Bố là Thủy tương sinh cho Hành của tên Con là Mộc, rất tốt!
- Điểm: 2/2

3. Quan hệ giữa Hành của Mẹ và Hành tên con:
- Hành bản mệnh của Mẹ: Kim
- Hành của tên con: Mộc
- Kết luận: Hành của bản mệnh Mẹ là Kim tương khắc với Hành của tên Con là Mộc, rất xấu !
- Điểm: 0/2

4.Quan hệ giữa Họ, Tên lót và Tên:
- Chữ thuộc hành Thủy tương sinh cho chữ Nguyễn có hành là Mộc, rất tốt!
- Chữ Nguyễn có hành là Mộc tương sinh cho chữ Hồng có hành là Hỏa, rất tốt!
- Chữ Hồng có hành là Hỏa tương sinh cho chữ Phúc có hành là Mộc, rất tốt!
- Điểm: 3/3

5. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:
- Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:
   
- Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Thuần Đoài (兌 duì)
- Chuỗi kết hợp bởi Thượng quái là Đoài và Hạ quái là Đoài
- Ý nghĩa: Quẻ chỉ thời vận tốt, được mọi người yêu mến, nhất là người khác giới. Cần chú ý đề phòng tửu sắc, ăn nói quá đà sinh hỏng việc có cơ hội thành đạt, đường công danh gặp nhiều thuận lợi, dễ thăng quan tiến chức. Tài lộc dồi dào. Thi cử dễ đỗ. Bệnh tật do ăn uống sinh ra, dễ nặng. Kiện tụng nên tránh vì không hợp với quẻ này nên hòa giải thì hơn. Hôn nhân thuận lợi, tìm được vợ hiền. Gia đình vui vẻ. Lại sinh vào tháng 10 là đắc cách, dễ thành đạt đường công danh, tài lộc nhiều.
- Đây là một quẻ Cát.
- Số điểm: 2/2

Kết luận: Tổng điểm là 10/12
Đây là một cái tên khá đẹp, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều hạnh phúc và may mắn cho bé!


ý nghĩa sao bói tướng số qua lông mày xem van menh sao hóa lộc hãm địa Tên vần U và Y ngọ đường tình duyên Sao Thiên la Hội Thượng Liệt đia không cung Tý Sao THIÊN ĐỒNG Cung Thân bàn thờ và nguyên tắc phong thủy chàng trai sư tử và cô gái ma kết bí kíp làm đẹp văn cúng đêm 30 từơng màu cửa sổ mũi vượng phu ích tử thu sơn Lục Thập Hoa Giáp của Quý Mùi Sao Trực phù trồng lô hội ở ban công Ý nghĩa sao Thiên Việt Vương Khánh Sao Thanh long Phong Thủy Cho Người Mệnh Khảm hướng nhà cho người mệnh Ly tuổi chuột cung MÃ o Sao thái dương cách giải trùng tang mơ thấy ăn cơm cháy tu vi Các cặp cung hoàng đạo khó hạnh phong thuy nha o kỷ tị đồ tể bóng đá đồ tể divide Mùi Tổ cha mẹ sao Thiên Quan tự tu vi Màu nào mang lại may mắn cho tình sinh quý tử t Cong Nh Tài bạch phong thủy Singapore xiêu lòng vì lời đường mật xa hóa giải giờ quan sát Tào Tháo Sao Trực Phù tu vi Xem bói tình yêu qua màu sắc ưa nạp